Bỏ qua, tới nội dung

各种

gè zhǒngㄍㄜˋ ㄓㄨㄥˇ

Hán Việt: CÁC CHỦNG

Phồn thể: 各種

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(đại từ)

các loại, đủ loại, mọi thứ

各种各样 = đủ mọi kiểu, muôn hình muôn vẻ.

Ví dụ

  • 超市里有各种水果。

    chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng shuǐ guǒ.

    Trong siêu thị có đủ loại hoa quả.

  • 他遇到了各种困难。

    tā yù dào le gè zhǒng kùn nán.

    Anh ấy gặp đủ thứ khó khăn.

  • 这家店卖各种各样的鞋。

    zhè jiā diàn mài gè zhǒng gè yàng de xié.

    Cửa hàng này bán đủ kiểu giày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁC · 6 nét

các, mỗi, từng

CHỦNG · 9 nét

lượng từ: loại, kiểu, thứ; hạt giống; chủng loài