Bỏ qua, tới nội dung

免费

miǎn fèiㄇㄧㄢˇ ㄈㄟˋ

Hán Việt: MIỄN PHÍ

Phồn thể: 免費

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

miễn phí, không mất tiền

Ví dụ

  • 这个博物馆周一免费参观。

    zhè ge bó wù guǎn zhōu yī miǎn fèi cān guān.

    Bảo tàng này thứ Hai được tham quan miễn phí.

  • 酒店提供免费早餐。

    jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi zǎo cān.

    Khách sạn có bữa sáng miễn phí.

  • 这些水是免费的,随便喝。

    zhè xiē shuǐ shì miǎn fèi de, suí biàn hē.

    Nước này miễn phí, cứ uống thoải mái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MIỄN · 7 nét

PHÍ · 9 nét

phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí