免费
miǎn fèiㄇㄧㄢˇ ㄈㄟˋ
Hán Việt: MIỄN PHÍ
Phồn thể: 免費
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
miễn phí, không mất tiền
Ví dụ
这个博物馆周一免费参观。
zhè ge bó wù guǎn zhōu yī miǎn fèi cān guān.
Bảo tàng này thứ Hai được tham quan miễn phí.
酒店提供免费早餐。
jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi zǎo cān.
Khách sạn có bữa sáng miễn phí.
这些水是免费的,随便喝。
zhè xiē shuǐ shì miǎn fèi de, suí biàn hē.
Nước này miễn phí, cứ uống thoải mái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MIỄN · 7 nét
PHÍ · 9 nét
phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí
Từ liên quan
- 避免 bì miǎn — tránh; tránh khỏi; phòng tránh
- 不免 bù miǎn — khó tránh khỏi, không khỏi
- 免疫 miǎn yì — immunity (to disease)
- 以免 yǐ miǎn — in order to avoid; so as not to
- 难免 nán miǎn — hard to avoid; difficult to escape from; will inevitably
- 免得 miǎn de — so as not to; so as to avoid
- 未免 wèi miǎn — unavoidably; can't help; really; rather