全球
quán qiúㄑㄩㄢˊ ㄑㄧㄡˊ
Hán Việt: TOÀN CẦU
Phồn thể: 全球
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
toàn cầu, toàn thế giới
Ví dụ
这家公司在全球都有工厂。
zhè jiā gōng sī zài quán qiú dōu yǒu gōng chǎng.
Công ty này có nhà máy trên toàn thế giới.
全球气温越来越高。
quán qiú qì wēn yuè lái yuè gāo.
Nhiệt độ toàn cầu ngày càng cao.
这首歌在全球都很流行。
zhè shǒu gē zài quán qiú dōu hěn liú xíng.
Bài hát này nổi tiếng khắp thế giới.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TOÀN · 6 nét
toàn bộ, cả; đầy đủ, trọn; đều, hoàn toàn; (họ) Toàn
CẦU · 11 nét
quả bóng; môn bóng; hình cầu