幅
fúㄈㄨˊ
Hán Việt: BỨC
Phồn thể: 幅
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: bức (tranh, ảnh, bản đồ), tấm (vải); khổ, bề rộng; biên độ (幅度)
Ví dụ
墙上挂着一幅画。
qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
这幅照片是在大叻拍的。
zhè fú zhào piàn shì zài dà lè pāi de.
Bức ảnh này chụp ở Đà Lạt.
他送给我一幅中国地图。
tā sòng gěi wǒ yì fú zhōng guó dì tú.
Anh ấy tặng tôi một tấm bản đồ Trung Quốc.
Từ hay nhầm
- 张 — Ảnh dùng được cả 张 và 幅; tranh treo tường, tranh nghệ thuật thường dùng 幅.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỨC · 12 nét
lượng từ: bức (tranh, ảnh, bản đồ), tấm (vải); khổ, bề rộng; biên độ (幅度)