Bỏ qua, tới nội dung

信号

xìn hàoㄒㄧㄣˋ ㄏㄠˋ

Hán Việt: TÍN HIỆU

Phồn thể: 信號

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tín hiệu; sóng (điện thoại)

Ví dụ

  • 山上手机没有信号。

    shān shàng shǒu jī méi yǒu xìn hào.

    Trên núi điện thoại không có sóng.

  • 这里信号不太好,我听不清楚。

    zhè lǐ xìn hào bú tài hǎo, wǒ tīng bù qīng chǔ.

    Ở đây sóng không tốt lắm, tôi nghe không rõ.

  • 他向我发出了停车的信号。

    tā xiàng wǒ fā chū le tíng chē de xìn hào.

    Anh ấy ra hiệu cho tôi dừng xe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÍN · 9 nét

thư, bức thư; tin, tin tưởng

HIỆU · 5 nét

gào, rú, kêu (trong 号叫, 呼号)