Bỏ qua, tới nội dung

吹

chuīㄔㄨㄟ

Hán Việt: XUY

Phồn thể: 吹

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

thổi; (gió) thổi; sấy (tóc); khoác lác, nói phét; (khẩu ngữ) đổ bể, tan vỡ

吹牛 = khoác lác; 吹头发 = sấy tóc; 吹空调 = ngồi điều hòa.

Ví dụ

  • 外面风吹得很大。

    wài miàn fēng chuī dé hěn dà.

    Bên ngoài gió thổi rất mạnh.

  • 孩子吹灭了生日蜡烛。

    hái zi chuī miè le shēng rì là zhú.

    Đứa bé thổi tắt nến sinh nhật.

  • 别听他吹,他根本不会开车。

    bié tīng tā chuī, tā gēn běn bú huì kāi chē.

    Đừng nghe nó nói phét, nó chẳng biết lái xe đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUY · 7 nét

thổi; (gió) thổi; sấy (tóc); khoác lác, nói phét; (khẩu ngữ) đổ bể, tan vỡ