帅
Shuàiㄕㄨㄞˋ
Hán Việt: SOÁI
Phồn thể: 帥
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tên người, vocab.word.pos.g)
đẹp trai, phong độ; (khẩu ngữ) ngầu, đẹp; nguyên soái, tướng chỉ huy; họ Soái
帅哥 = anh đẹp trai (cũng dùng gọi thân thiện thanh niên); dùng cho nữ thường nói 漂亮, 美.
Ví dụ
你男朋友长得真帅!
nǐ nán péng you cháng dé zhēn shuài!
Bạn trai cậu đẹp trai thật!
他打篮球的样子很帅。
tā dǎ lán qiú de yàng zi hěn shuài.
Dáng anh ấy chơi bóng rổ rất ngầu.
这个字写得真帅。
zhè ge zì xiě dé zhēn shuài.
Chữ này viết đẹp thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SOÁI · 5 nét
đẹp trai, phong độ; (khẩu ngữ) ngầu, đẹp; nguyên soái, tướng chỉ huy; họ Soái