Bỏ qua, tới nội dung

梦想

mèng xiǎngㄇㄥˋ ㄒㄧㄤˇ

Hán Việt: MỘNG TƯỞNG

Phồn thể: 夢想

HSK 6HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, động từ)

ước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng

Tiếng Việt "mộng tưởng" thường mang nghĩa hão huyền, còn 梦想 tích cực: ước mơ.

Ví dụ

  • 我的梦想是当一名老师。

    wǒ de mèng xiǎng shì dāng yì míng lǎo shī.

    Ước mơ của tôi là trở thành giáo viên.

  • 她终于实现了自己的梦想。

    tā zhōng yú shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng.

    Cuối cùng cô ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.

  • 每个人都应该有梦想。

    měi gè rén dōu yīng gāi yǒu mèng xiǎng.

    Ai cũng nên có ước mơ.

Từ hay nhầm

  • 做梦 — 梦想 là ước mơ, hoài bão; 做梦 là nằm mơ khi ngủ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỘNG · 11 nét

giấc mơ, ước mơ; mơ

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng