Bỏ qua, tới nội dung

一生

yī shēngㄧ ㄕㄥ

Hán Việt: NHẤT SINH

Phồn thể: 一生

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

cả đời, suốt đời, một đời

Ví dụ

  • 爷爷一生都在农村工作。

    yé ye yì shēng dōu zài nóng cūn gōng zuò.

    Ông nội cả đời làm việc ở nông thôn.

  • 这是我一生中最快乐的一天。

    zhè shì wǒ yì shēng zhōng zuì kuài lè de yì tiān.

    Đây là ngày vui nhất trong đời tôi.

  • 她把一生都给了教育。

    tā bǎ yì shēng dōu gěi le jiào yù.

    Bà ấy đã cống hiến cả đời cho giáo dục.

Từ hay nhầm

  • 一辈子 — Nghĩa giống nhau; 一辈子 khẩu ngữ hơn, 一生 trang trọng hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh