Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 401–500 trong 972
- 香xiāngHƯƠNGthơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng
- 无聊wú liáoVÔ LIÊUchán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 文章wén zhāngVĂN CHƯƠNGbài văn, bài viết, bài báo
- 地球dì qiúĐỊA CẦUtrái đất, địa cầu
- 内心nèi xīnNỘI TÂMnội tâm, trong lòng, tận đáy lòng
- 发出fā chūPHÁT XUẤTphát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi); gửi đi, phát đi (thư, thông báo, hàng)
- 实际shí jìTHỰC TẾthực tế; thực sự, trên thực tế; sát thực tế, thiết thực
- 赶紧gǎn jǐnCẢN KHẨNmau, nhanh chóng, vội vàng (làm ngay)
- 费FèiPHÍphí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí
- 年龄nián língNIÊN LINHtuổi, tuổi tác
- 不必bù bìBẤT TẤTkhông cần, không phải, bất tất
- 现金xiàn jīnHIỆN KIMtiền mặt
- 可惜kě xīKHẢ TÍCHtiếc, đáng tiếc, tiếc là
- 阳光yáng guāngDƯƠNG QUANGánh nắng, ánh mặt trời; (tính cách) tươi sáng, năng động, lạc quan
- 回忆huí yìHỒI ỨCnhớ lại, hồi tưởng; ký ức, kỷ niệm
- 空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí
- 喊hǎnHẢMhét, la, gào; gọi (ai)
- 材料cái liàoTÀI LIỆUvật liệu, nguyên liệu; tài liệu, hồ sơ, giấy tờ; (nghĩa bóng) tố chất, người có năng lực
- 熟悉shú xīTHỤC TẤTquen, quen thuộc, thông thạo; làm quen, tìm hiểu (môi trường, công việc)
- 随便suí biànTÙY TIỆNtùy ý, tùy thích, sao cũng được; tùy tiện, cẩu thả, bừa bãi
- 烦fánPHIỀNphiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền
- 互相hù xiāngHỖ TƯƠNGlẫn nhau, với nhau, qua lại
- 科技kē jìKHOA KỸkhoa học kỹ thuật, khoa học công nghệ
- 失望shī wàngTHẤT VỌNGthất vọng
- 印象yìn xiàngẤN TƯỢNGấn tượng
- 相同xiāng tóngTƯƠNG ĐỒNGgiống nhau, tương đồng
- 烟yānYÊNkhói; thuốc lá; sương khói, hơi
- 生意shēng yiSINH Ýviệc buôn bán, kinh doanh, làm ăn
- 赶gǎnCẢNvội, gấp (làm cho kịp); đuổi kịp, bắt kịp (xe); đuổi (đi); lùa (gia súc); gặp lúc, nhân dịp
- 存cúnTỒNgửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
- 桥qiáoKIỀUcầu, cây cầu
- 仅仅jǐn jǐnCẬN CẬNchỉ, vẻn vẹn, chỉ là
- 答应dā yingĐÁP ỨNGđồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 基础jī chǔCƠ SỞcơ sở, nền tảng, nền móng; cơ bản
- 量liángLƯƠNGđo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
- 适应shì yìngTHÍCH ỨNGthích nghi, thích ứng, quen với
- 赚zhuànTRÁMkiếm (tiền), lãi, có lời
- 猜cāiSAIđoán, phỏng đoán
- 食品shí pǐnTHỰC PHẨMthực phẩm, đồ ăn (đóng gói, chế biến sẵn)
- 大约dà yuēĐẠI ƯỚCkhoảng, chừng, ước chừng; có lẽ
- 奖jiǎngTƯỞNGgiải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng
- 视频shì pínTHỊ TẦNvideo; gọi video
- 提前tí qiánĐỀ TIỀNtrước (thời hạn), sớm hơn dự định; đẩy lên sớm hơn
- 列lièLIỆTxếp hàng, sắp xếp; liệt kê, đưa vào (danh sách); lượng từ: đoàn (tàu); hàng, cột (bảng)
- 暂时zàn shíTẠM THỜItạm thời, trước mắt, tạm
- 积极jī jíTÍCH CỰCtích cực, hăng hái, nhiệt tình
- 有着yǒu zheHỮU TRƯỚCcó (văn viết, đi với danh từ trừu tượng: 有着……的历史/关系)
- 汤TāngTHANGcanh, súp; nước nóng (văn cổ); nước sắc thuốc; họ Thang
- 响xiǎngHƯỞNGkêu, reo, vang lên; to, vang (âm thanh); tiếng động, tiếng vang; lượng từ: tiếng (nổ, chuông)
- 收入shōu rùTHU NHẬPthu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 恐怕kǒng pàKHỦNG PHẠe rằng, sợ rằng, có lẽ (dự đoán điều không mong muốn)
- 仔细zǐ xìTỬ TẾcẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ
- 严格yán géNGHIÊM CÁCHnghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ
- 及时jí shíCẬP THỜIkịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 知识zhī shiTRI THỨCkiến thức, tri thức, hiểu biết
- 专门zhuān ménCHUYÊN MÔNchuyên, chuyên môn, chuyên biệt; đặc biệt, riêng để (làm gì)
- 脱tuōTHOÁTcởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
- 快速kuài sùKHOÁI TỐCnhanh, nhanh chóng, tốc độ cao
- 放松fàng sōngPHÓNG TÙNGthả lỏng, thư giãn; nới lỏng, lơi lỏng
- 举jǔCỬgiơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu
- 厂chǎngXƯỞNGnhà máy, xưởng, công xưởng
- 苦kǔKHỔđắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công
- 租zūTÔthuê; cho thuê; tiền thuê
- 球队qiú duìCẦU ĐỘIđội bóng
- 吸xīHẤPhít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút
- 单位dān wèiĐƠN VỊđơn vị (đo lường); cơ quan, nơi làm việc, đơn vị công tác
- 说法shuō faTHUYẾT PHÁPcách nói, cách diễn đạt; ý kiến, quan điểm, lời giải thích; lời giải trình
- 公共gōng gòngCÔNG CỘNGcông cộng, chung
- 学院xué yuànHỌC VIỆNhọc viện, trường cao đẳng/đại học chuyên ngành; khoa, viện (trong đại học)
- 费用fèi yòngPHÍ DỤNGchi phí, phí tổn, khoản phí
- 道路dào lùĐẠO LỘđường, đường sá; con đường (nghĩa bóng)
- 能否néng fǒuNĂNG PHỦcó thể… hay không, liệu có… không (văn viết)
- 下降xià jiàngHẠ GIÁNGgiảm, hạ xuống, đi xuống
- 旅行lǚ xíngLỮ HÀNHdu lịch, đi chơi xa; chuyến đi
- 公路gōng lùCÔNG LỘđường quốc lộ, đường cái, đường ô tô
- 再说zài shuōTÁI THUYẾThơn nữa, vả lại; để sau hãy tính, rồi hãy nói; nói lại
- 土TǔTHỔđất; bụi đất; quê mùa, lỗi thời; địa phương, bản xứ (土特产); dân tộc Thổ (Tu); họ Thổ
- 尤其yóu qíVƯU KỲđặc biệt là, nhất là
- 工人gōng rénCÔNG NHÂNcông nhân, người lao động
- 扔rēngNHƯNGném, quăng; vứt, vứt bỏ
- 信心xìn xīnTÍN TÂMlòng tin, niềm tin, sự tự tin
- 博士bó shìBÁC SĨtiến sĩ (học vị); người có học vị tiến sĩ
- 故意gù yìCỐ Ýcố ý, cố tình
- 闻WénVĂNngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)
- 村cūnTHÔNlàng, thôn
- 看法kàn fǎKHÁN PHÁPcách nhìn, quan điểm, ý kiến
- 浪漫làng mànLÃNG MẠNlãng mạn
- 减少jiǎn shǎoGIẢM THIỂUgiảm, giảm bớt (số lượng)
- 缺quēKHUYẾTthiếu, khuyết; vắng (mặt); chỗ trống
- 辛苦xīn kǔTÂN KHỔvất vả, cực nhọc; làm phiền, nhờ (lời cảm ơn khách sáo)
- 剩shèngTHẶNGcòn lại, thừa lại
- 正好zhèng hǎoCHÍNH HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 回复huí fùHỒI PHỤCtrả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)
- 判断pàn duànPHÁN ĐOÁNphán đoán, đánh giá; sự phán đoán
- 相互xiāng hùTƯƠNG HỖlẫn nhau, qua lại, tương hỗ
- 弹tánĐÀNđánh, chơi (đàn); búng; nảy, bật
- 有趣yǒu qùHỮU THÚthú vị, hay, vui
- 公里gōng lǐCÔNG LÍki-lô-mét (km)
- 工资gōng zīCÔNG TƯtiền lương, lương
- 好处hǎo chuHẢO XỨlợi ích, điều tốt, cái lợi