付
Fùㄈㄨˋ
Hán Việt: PHÓ
Phồn thể: 付
HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(động từ, lượng từ)
trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó
Từ ghép: 付钱, 付款 (thanh toán), 支付 (chi trả), 付出 (bỏ ra, cống hiến).
Ví dụ
我来付钱吧。
wǒ lái fù qián ba.
Để tôi trả tiền nhé.
可以用手机付款吗?
kě yǐ yòng shǒu jī fù kuǎn ma?
Có thể thanh toán bằng điện thoại không?
房租每个月月初付。
fáng zū měi gè yuè yuè chū fù.
Tiền nhà trả vào đầu mỗi tháng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÓ · 5 nét
trả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó