Bỏ qua, tới nội dung

演出

yǎn chūㄧㄢˇ ㄔㄨ

Hán Việt: DIỄN XUẤT

Phồn thể: 演出

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn

Lượng từ đi kèm: 场、次

Ví dụ

  • 今晚的演出七点半开始。

    jīn wǎn de yǎn chū qī diǎn bàn kāi shǐ.

    Buổi biểu diễn tối nay bắt đầu lúc bảy rưỡi.

  • 学生们在新年晚会上演出。

    xué shēng men zài xīn nián wǎn huì shàng yǎn chū.

    Học sinh biểu diễn trong buổi liên hoan năm mới.

  • 这场演出的票很难买。

    zhè chǎng yǎn chū de piào hěn nán mǎi.

    Vé buổi diễn này rất khó mua.

Từ hay nhầm

  • 表演 — 演出 thường là cả chương trình biểu diễn trên sân khấu; 表演 là màn trình diễn cụ thể hoặc kỹ năng diễn. "Diễn xuất" của diễn viên trong tiếng Việt gần với 演技 hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỄN · 14 nét

diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra