Bỏ qua, tới nội dung

艺术

yì shùㄧˋ ㄕㄨˋ

Hán Việt: NGHỆ THUẬT

Phồn thể: 藝術

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nghệ thuật; có tính nghệ thuật, đẹp

Ví dụ

  • 她在大学学习艺术。

    tā zài dà xué xué xí yì shù.

    Cô ấy học ngành nghệ thuật ở đại học.

  • 这座城市有很多艺术博物馆。

    zhè zuò chéng shì yǒu hěn duō yì shù bó wù guǎn.

    Thành phố này có nhiều bảo tàng nghệ thuật.

  • 说话也是一门艺术。

    shuō huà yě shì yì mén yì shù.

    Ăn nói cũng là một nghệ thuật.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGHỆ · 4 nét

THUẬT · 5 nét