Bỏ qua, tới nội dung

既

jìㄐㄧˋ

Hán Việt: KÝ

Phồn thể: 既

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(liên từ, phó từ)

vừa… vừa…, đã… lại… (既……又/也……); đã, vì đã (= 既然)

Ví dụ

  • 她既聪明又努力。

    tā jì cōng ming yòu nǔ lì.

    Cô ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

  • 这个办法既省钱又省时间。

    zhè ge bàn fǎ jì shěng qián yòu shěng shí jiān.

    Cách này vừa tiết kiệm tiền vừa tiết kiệm thời gian.

  • 他既会唱歌,也会跳舞。

    tā jì huì chàng gē, yě huì tiào wǔ.

    Anh ấy vừa biết hát, cũng biết nhảy.

Từ hay nhầm

  • 又 — 既……又…… và 又……又…… gần nghĩa; 既 phải đứng ở vế đầu, vế sau dùng 又 hoặc 也.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KÝ · 9 nét

vừa… vừa…, đã… lại… (既……又/也……); đã, vì đã (= 既然)