Bỏ qua, tới nội dung

轻

qīngㄑㄧㄥ

Hán Việt: KHINH

Phồn thể: 輕

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ, vocab.word.pos.g)

nhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ

Trái nghĩa: 重 (nặng). 年轻 = trẻ; 轻声 = thanh nhẹ (trong ngữ âm).

Ví dụ

  • 这个箱子很轻,我自己拿吧。

    zhè ge xiāng zǐ hěn qīng, wǒ zì jǐ ná ba.

    Cái va li này nhẹ, tôi tự xách được.

  • 孩子在睡觉,说话轻一点。

    hái zi zài shuì jiào, shuō huà qīng yì diǎn.

    Con đang ngủ, nói khẽ thôi.

  • 还好他伤得很轻,很快就能出院。

    hái hǎo tā shāng dé hěn qīng, hěn kuài jiù néng chū yuàn.

    May mà anh ấy bị thương nhẹ, sắp được ra viện rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHINH · 9 nét

nhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ