之中
zhī zhōngㄓ ㄓㄨㄥ
Hán Việt: CHI TRUNG
Phồn thể: 之中
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
trong, trong số, giữa (văn viết); đang trong lúc
Cấu trúc: (在) + danh từ/động từ + 之中. Trang trọng hơn 中 hoặc 里.
Ví dụ
在这些学生之中,她汉语最好。
zài zhè xiē xué shēng zhī zhōng, tā hàn yǔ zuì hǎo.
Trong số những học sinh này, tiếng Trung của cô ấy giỏi nhất.
这件事还在讨论之中。
zhè jiàn shì hái zài tǎo lùn zhī zhōng.
Việc này vẫn đang được thảo luận.
三个人之中只有一个人会开车。
sān gè rén zhī zhōng zhǐ yǒu yí gè rén huì kāi chē.
Trong ba người chỉ có một người biết lái xe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHI · 3 nét
trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
Từ liên quan
- 之 zhī — trợ từ (văn viết): của (= 的); nó, điều đó (đại từ)
- 分之 fēn zhī — phần (dùng trong phân số, A分之B = B/A)
- 总之 zǒng zhī — tóm lại, nói chung
- 当务之急 dāng wù zhī jí — top priority job; matter of vital importance
- 反之 fǎn zhī — on the other hand...; conversely...
- 总而言之 zǒng ér yán zhī — in short; in a word; in brief
- 后顾之忧 hòu gù zhī yōu — fears of trouble in the rear (idiom); family worries (obstructing freedom of action); worries about the future consequences; often in negative expressions, meaning "no worries about anything"
- 天伦之乐 tiān lún zhī lè — family love and joy; domestic bliss