Bỏ qua, tới nội dung

浪费

làng fèiㄌㄤˋ ㄈㄟˋ

Hán Việt: LÃNG PHÍ

Phồn thể: 浪費

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lãng phí, phí phạm

Trái nghĩa: 节约, 节省 (tiết kiệm).

Ví dụ

  • 别浪费时间了,快开始吧。

    bié làng fèi shí jiān le, kuài kāi shǐ ba.

    Đừng lãng phí thời gian nữa, bắt đầu nhanh đi.

  • 吃不完就打包,不要浪费。

    chī bù wán jiù dǎ bāo, bú yào làng fèi.

    Ăn không hết thì gói mang về, đừng phí.

  • 工厂里要减少材料浪费。

    gōng chǎng lǐ yào jiǎn shǎo cái liào làng fèi.

    Trong nhà máy cần giảm lãng phí nguyên liệu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃNG · 10 nét

PHÍ · 9 nét

phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí