演
yǎnㄧㄢˇ
Hán Việt: DIỄN
Phồn thể: 演
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
演 + vai: 演主角 (đóng vai chính); 演出 (biểu diễn), 演员 (diễn viên), 表演 (trình diễn).
Ví dụ
她在这部电视剧里演妈妈。
tā zài zhè bù diàn shì jù lǐ yǎn mā ma.
Cô ấy đóng vai người mẹ trong bộ phim truyền hình này.
电影院正在演什么电影?
diàn yǐng yuàn zhèng zài yǎn shén me diàn yǐng?
Rạp đang chiếu phim gì vậy?
他演得非常好。
tā yǎn dé fēi cháng hǎo.
Anh ấy diễn rất hay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỄN · 14 nét
diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
Từ liên quan
- 表演 biǎo yǎn — biểu diễn; màn biểu diễn
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 演员 yǎn yuán — diễn viên
- 导演 dǎo yǎn — đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 扮演 bàn yǎn — to play the role of; to act
- 演讲 yǎn jiǎng — diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
- 演绎 yǎn yì — (of a story etc) to unfold; to play out; to develop (a technique etc); to enact; (logic) to deduce; to infer
- 演习 yǎn xí — maneuver; exercise; practice; to maneuver