Bỏ qua, tới nội dung

俩

liǎㄌㄧㄚˇ

Hán Việt: LƯỠNG

Phồn thể: 倆

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩaliǎ(số từ)

hai (người), cả hai (khẩu ngữ, = 两个)

俩 đã bao gồm 个, không nói 俩个. Hay đứng sau đại từ: 我们俩, 他们俩, 你俩.

Ví dụ

  • 我们俩是大学同学。

    wǒ men liǎ shì dà xué tóng xué.

    Hai chúng tôi là bạn đại học.

  • 他们俩明天去越南旅游。

    tā men liǎ míng tiān qù yuè nán lǚ yóu.

    Hai người họ mai đi du lịch Việt Nam.

  • 你俩别吵了。

    nǐ liǎ bié chǎo le.

    Hai đứa đừng cãi nhau nữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaliǎng(số từ)

mánh khóe, thủ đoạn (chỉ dùng trong 伎俩)

Ví dụ

  • 他的伎俩早就被人看穿了。

    tā de jì liǎng zǎo jiù bèi rén kàn chuān le.

    Mánh khóe của hắn đã bị người ta nhìn thấu từ lâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯỠNG · 9 nét

hai (người), cả hai (khẩu ngữ, = 两个)