Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 501–600 trong 972
- 庆祝qìng zhùKHÁNH CHÚCchúc mừng, ăn mừng, kỷ niệm
- 伤心shāng xīnTHƯƠNG TÂMbuồn, đau lòng, thương tâm
- 眼前yǎn qiánNHÃN TIỀNtrước mắt; hiện tại, lúc này
- 区别qū biéKHU BIỆTsự khác nhau, khác biệt; phân biệt
- 家长jiā zhǎngGIA TRƯỞNGphụ huynh (bố mẹ học sinh); chủ gia đình
- 将来jiāng láiTƯƠNG LAItương lai, sau này
- 自信zì xìnTỰ TÍNtự tin; sự tự tin
- 小说xiǎo shuōTIỂU THUYẾTtiểu thuyết, truyện
- 稍shāoSẢOhơi, một chút, chút ít
- 教师jiào shīGIÁO SƯgiáo viên, nhà giáo
- 鼓励gǔ lìCỔ LỆkhích lệ, cổ vũ, động viên
- 工厂gōng chǎngCÔNG XƯỞNGnhà máy, xưởng
- 理想lǐ xiǎngLÍ TƯỞNGlý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 指出zhǐ chūCHỈ XUẤTchỉ ra, nêu ra
- 后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, ân hận
- 举办jǔ bànCỬ BIỆNtổ chức (sự kiện, hoạt động)
- 感动gǎn dòngCẢM ĐỘNGcảm động, xúc động; làm cảm động
- 提到tí dàoĐỀ ĐÁOnhắc đến, đề cập đến
- 不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, thua kém; chẳng thà, tốt hơn là
- 顾客gù kèCỐ KHÁCHkhách hàng (mua hàng, dùng dịch vụ)
- 流行liú xíngLƯU HÀNHthịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)
- 支付zhī fùCHI PHÓchi trả, thanh toán
- 赶快gǎn kuàiCẢN KHOÁImau, nhanh lên, ngay
- 整理zhěng lǐCHỈNH LÍsắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 丰富fēng fùPHONG PHÚphong phú, dồi dào; làm phong phú
- 答dáĐÁPtrả lời, đáp
- 熊XióngHÙNGcon gấu; (cũng là họ Hùng)
- 原谅yuán liàngNGUYÊN LƯỢNGtha thứ, thứ lỗi
- 肚子dù ziĐỖ TỬbụng
- 大赛dà sàiĐẠI TÁIcuộc thi lớn, giải đấu lớn
- 辣làLẠTcay
- 作者zuò zhěTÁC GIẢtác giả
- 质量zhì liàngCHẤT LƯỢNGchất lượng; (vật lý) khối lượng
- 到来dào láiĐÁO LAIđến, tới; sự đến
- 愉快yú kuàiDU KHOÁIvui vẻ, vui sướng, dễ chịu
- 寄jìKÍgửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ
- 准确zhǔn quèCHUẨN XÁCchính xác, đúng
- 负责人fù zé rénPHỤ TRÁCH NHÂNngười phụ trách, người chịu trách nhiệm
- 详细xiáng xìTƯỜNG TẾtỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ
- 降jiàngGIÁNGhạ xuống, giảm xuống, rơi xuống
- 禁止jìn zhǐCẤM CHỈcấm, nghiêm cấm
- 冷静lěng jìngLÃNH TĨNHbình tĩnh, điềm tĩnh
- 购物gòu wùCẤU VẬTmua sắm
- 数量shù liàngSỐ LƯỢNGsố lượng
- 男性nán xìngNAM TÍNHnam giới, phái nam
- 早餐zǎo cānTẢO XANbữa sáng, điểm tâm
- 图片tú piànĐỒ PHIẾNhình ảnh, tranh ảnh
- 相比xiāng bǐTƯƠNG TỈso với, so sánh
- 勇敢yǒng gǎnDŨNG CẢMdũng cảm, can đảm
- 购买gòu mǎiCẤU MÃImua, mua sắm (văn viết)
- 乘ChéngTHỪAđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
- 订dìngĐÍNHđặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)
- 早晨zǎo chénTẢO THẦNbuổi sáng sớm
- 卫生wèi shēngVỆ SINHvệ sinh; sạch sẽ, hợp vệ sinh
- 巧克力qiǎo kè lìsô-cô-la
- 加强jiā qiángGIA CƯỜNGtăng cường, đẩy mạnh
- 做法zuò fǎTỐ PHÁPcách làm, phương pháp; cách chế biến (món ăn)
- 骄傲jiāo àoKIÊU NGẠOkiêu ngạo, kiêu căng; tự hào; niềm tự hào
- 歌手gē shǒuCA THỦca sĩ
- 作家zuò jiāTÁC GIAnhà văn
- 各地gè dìCÁC ĐỊAcác nơi, khắp nơi
- 熟shúTHỤCchín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say
- 性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách, tính tình
- 降低jiàng dīGIÁNG ĐÊhạ thấp, giảm xuống
- 厨房chú fángTRÙ PHÒNGnhà bếp, phòng bếp
- 课程kè chéngKHÓA TRÌNHchương trình học, khóa học, môn học
- 全身quán shēnTOÀN THÂNtoàn thân, khắp người
- 随着suí zheTÙY TRƯỚCtheo, cùng với (sự thay đổi của…)
- 全都quán dōuTOÀN ĐÔtất cả, đều, toàn bộ
- 只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải, buộc phải
- 密码mì mǎMẬT MÃmật khẩu, mật mã, mã PIN
- 人数rén shùNHÂN SỐsố người
- 餐厅cān tīngXAN SẢNHnhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
- 亚洲Yà zhōuÁ CHÂUchâu Á
- 道歉dào qiànĐẠO KHIỂMxin lỗi, nhận lỗi
- 趟tàngTHẢNGlượng từ: chuyến, lượt (đi về)
- 队长duì zhǎngĐỘI TRƯỞNGđội trưởng
- 森林sēn línSÂM LÂMrừng, rừng rậm
- 外套wài tàoNGOẠI SÁOáo khoác
- 聚会jù huìTỤ HỘIbuổi tụ họp, buổi họp mặt, tiệc; tụ họp
- 用于yòng yúDỤNG VUdùng vào, dùng cho
- 西部xī bùTÂY BỘmiền tây, phía tây
- 友好Yǒu hǎoHỮU HẢOhữu nghị, thân thiện, thân thiết
- 聚jùTỤtụ họp, tập trung, gom lại
- 停车tíng chēĐÌNH XAđỗ xe, dừng xe; (máy) ngừng chạy
- 烤kǎoKHẢOnướng, quay; hơ, sưởi
- 收拾shōu shiTHU THẬPdọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 乘客chéng kèTHỪA KHÁCHhành khách
- 用来yòng láiDỤNG LAIdùng để
- 广播guǎng bōQUẢNG BÁphát thanh, loa thông báo; chương trình phát thanh; phát sóng
- 云yúnVÂNmây; (cổ) nói; (viết tắt) Vân Nam
- 青年qīng niánTHANH NIÊNthanh niên, tuổi trẻ
- 钥匙yào shiTHƯỢC THIchìa khóa
- 酸suānTOANchua; mỏi, nhức (cơ bắp); đau xót; axit
- 污染wū rǎnÔ NHIỄMô nhiễm; làm ô nhiễm
- 厕所cè suǒXÍ SỞnhà vệ sinh, nhà xí
- 不论bù lùnBẤT LUẬNbất luận, cho dù, dù… thế nào
- 温度wēn dùÔN ĐỘnhiệt độ
- 鼻子bí ziTỊ TỬmũi
- 例如lì rúLỆ NHƯví dụ như, chẳng hạn như