Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 901–972 trong 972
- 话剧huà jùTHOẠI KỊCHkịch nói
- 茶叶chá yèTRÀ DIỆPlá trà, chè (khô)
- 降温jiàng wēnGIÁNG ÔNtrời trở lạnh, hạ nhiệt độ; (sự quan tâm) giảm, hạ nhiệt
- 孙女sūn nǚTÔN NỮcháu gái (con gái của con trai)
- 大巴dà bāxe buýt lớn, xe khách
- 高价gāo jiàCAO GIÁgiá cao
- 转机zhuǎn jīCHUYỂN CƠchuyển máy bay, quá cảnh; bước ngoặt (theo hướng tốt)
- 年底nián dǐNIÊN ĐỂcuối năm
- 母女mǔ nǚMẪU NỮmẹ con (mẹ và con gái)
- 交警jiāo jǐngGIAO CẢNHcảnh sát giao thông
- 健身房jiàn shēn fángKIỆN THÂN PHÒNGphòng tập thể hình, phòng gym
- 车位chē wèiXA VỊchỗ đỗ xe, chỗ đậu xe
- 应聘yìng pìnỨNG SÍNHứng tuyển, xin việc
- 养成yǎng chéngDƯỠNG THÀNHhình thành, tập thành (thói quen)
- 打针dǎ zhēnĐẢ CHÂMtiêm, chích
- 母子mǔ zǐMẪU TỬmẹ con (mẹ và con trai); công ty mẹ và con
- 零钱líng qiánLINH TIỀNtiền lẻ; tiền tiêu vặt
- 理发lǐ fàLÝ PHÁTcắt tóc
- 语法yǔ fǎNGỮ PHÁPngữ pháp
- 便于biàn yúTIỆN VUtiện cho, dễ (làm việc gì)
- 安检ān jiǎnAN KIỂMkiểm tra an ninh
- 白酒bái jiǔBẠCH TỬUrượu trắng (rượu chưng cất của Trung Quốc)
- 景点jǐng diǎnCẢNH ĐIỂMđiểm tham quan, danh lam thắng cảnh
- 降价jiàng jiàGIÁNG GIÁgiảm giá, hạ giá
- 排球pái qiúBÀI CẦUbóng chuyền
- 干杯gān bēiCAN BÔIcạn ly; nâng ly, "dô"!
- 回信huí xìnHỒI TÍNhồi âm, trả lời thư; thư trả lời
- 零下líng xiàLINH HẠdưới không độ, âm (nhiệt độ)
- 摄氏度Shè shì dùNHIẾP THỊ ĐỘlượng từ: độ C (độ bách phân, đo nhiệt độ)
- 复印fù yìnPHỤC ẤNphoto, sao chụp (tài liệu)
- 中餐zhōng cānTRUNG XANmón ăn Trung Quốc, cơm Tàu; bữa trưa
- 十字路口shí zì lù kǒuTHẬP TỰ LỘ KHẨUngã tư
- 普通话pǔ tōng huàPHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông (tiếng Hán chuẩn)
- 打印机dǎ yìn jīĐẢ ẤN CƠmáy in
- 国籍guó jíQUỐC TỊCHquốc tịch
- 自学zì xuéTỰ HỌCtự học
- 父女fù nǚPHỤ NỮcha con (cha và con gái)
- 汽水qì shuǐKHÍ THỦYnước ngọt có ga
- 馒头mán touMAN ĐẦUbánh màn thầu, bánh bao không nhân
- 车速chē sùXA TỐCtốc độ xe
- 红包hóng bāoHỒNG BAObao lì xì; tiền thưởng; phong bì (đút lót)
- 师生shī shēngSƯ SINHthầy trò, giáo viên và học sinh
- 游玩yóu wánDU NGOẠNđi chơi, du ngoạn, vui chơi
- 本科běn kēBẢN KHOAđại học hệ chính quy, bậc cử nhân
- 流利liú lìLƯU LỢIlưu loát, trôi chảy
- 坏处huài chuHOẠI XỨchỗ hại, mặt xấu, tác hại
- 试题shì tíTHÍ ĐỀđề thi, câu hỏi thi
- 结账jié zhàngKẾT TRƯỚNGthanh toán, tính tiền
- 期中qī zhōngKỲ TRUNGgiữa kỳ, giữa học kỳ
- 网址wǎng zhǐVÕNG CHỈđịa chỉ trang web
- 千克qiān kèTHIÊN KHẮClượng từ: ki-lô-gam (kg)
- 节假日jié jià rìTIẾT GIẢ NHẬTngày lễ, ngày nghỉ
- 叫作jiào zuòKHIẾU TÁCgọi là, được gọi là
- 举例jǔ lìCỬ LỆnêu ví dụ, lấy ví dụ
- 零花钱líng huā qiánLINH HOA TIỀNtiền tiêu vặt
- 多样duō yàngĐA DẠNGđa dạng, nhiều kiểu
- 口语kǒu yǔKHẨU NGỮkhẩu ngữ, văn nói; kỹ năng nói
- 寒假hán jiàHÀN GIẢkỳ nghỉ đông
- 差点儿chà diǎn rSAI ĐIỂM NHIsuýt nữa, suýt chút nữa
- 粗心cū xīnTHÔ TÂMsơ ý, bất cẩn, cẩu thả
- 报考bào kǎoBÁO KHẢOđăng ký dự thi
- 起到qǐ dàoKHỞI ĐÁOcó được, đem lại (tác dụng, hiệu quả)
- 笔试bǐ shìBÚT THÍthi viết
- 电动车diàndòngchēĐIỆN ĐỘNG XAxe điện, xe máy điện
- 考生kǎo shēngKHẢO SINHthí sinh
- 景区jǐng qūCẢNH KHUkhu du lịch, khu thắng cảnh
- 网友wǎng yǒuVÕNG HỮUbạn trên mạng; cư dân mạng
- 月饼yuè bǐngNGUYỆT BÍNHbánh trung thu
- 预习yù xíDỰ TẬPchuẩn bị bài trước, xem trước bài
- 京剧Jīng jùKINH KỊCHKinh kịch (ca kịch Bắc Kinh)
- 干活儿gàn huó rCÁN HOẠT NHIlàm việc (thường là việc tay chân)
- 短信duǎn xìnĐOẢN TÍNtin nhắn (điện thoại, SMS)