Bỏ qua, tới nội dung

修

Xiūㄒㄧㄡ

Hán Việt: TU

Phồn thể: 修

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu

Từ ghép: 修理 (sửa chữa), 维修 (bảo trì), 修改 (sửa đổi văn bản).

Ví dụ

  • 我的自行车坏了,得去修一下。

    wǒ de zì xíng chē huài le, děi qù xiū yí xià.

    Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải đi sửa.

  • 这条路修了两年才修好。

    zhè tiáo lù xiū le liǎng nián cái xiū hǎo.

    Con đường này làm hai năm mới xong.

  • 师傅正在修空调。

    shī fu zhèng zài xiū kōng tiáo.

    Thợ đang sửa điều hòa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TU · 9 nét

sửa, sửa chữa; xây, làm (đường, cầu); tu sửa, chỉnh sửa; tu (luyện), học (修课); họ Tu