复杂
fù záㄈㄨˋ ㄗㄚˊ
Hán Việt: PHỨC TẠP
Phồn thể: 複雜
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
phức tạp, rắc rối
Trái nghĩa: 简单 (đơn giản).
Ví dụ
这个问题比我想的复杂。
zhè ge wèn tí bǐ wǒ xiǎng de fù zá.
Vấn đề này phức tạp hơn tôi nghĩ.
汉字的笔画有点复杂。
hàn zì de bǐ huà yǒu diǎn fù zá.
Nét chữ Hán hơi phức tạp.
别把事情想得太复杂。
bié bǎ shì qíng xiǎng dé tài fù zá.
Đừng nghĩ mọi chuyện quá phức tạp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỤC · 9 nét
TẠP · 6 nét
Từ liên quan
- 复习 fù xí — ôn tập, ôn bài
- 复印 fù yìn — photo, sao chụp (tài liệu)
- 恢复 huī fù — khôi phục, hồi phục, phục hồi
- 重复 chóng fù — lặp lại, nhắc lại; trùng lặp
- 反复 fǎn fù — lặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
- 复制 fù zhì — sao chép, copy, nhân bản; phục chế
- 修复 xiū fù — to restore; to renovate; (computing) to repair (a corrupted file etc)
- 报复 bào fù — to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation