Bỏ qua, tới nội dung

复杂

fù záㄈㄨˋ ㄗㄚˊ

Hán Việt: PHỨC TẠP

Phồn thể: 複雜

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ)

phức tạp, rắc rối

Trái nghĩa: 简单 (đơn giản).

Ví dụ

  • 这个问题比我想的复杂。

    zhè ge wèn tí bǐ wǒ xiǎng de fù zá.

    Vấn đề này phức tạp hơn tôi nghĩ.

  • 汉字的笔画有点复杂。

    hàn zì de bǐ huà yǒu diǎn fù zá.

    Nét chữ Hán hơi phức tạp.

  • 别把事情想得太复杂。

    bié bǎ shì qíng xiǎng dé tài fù zá.

    Đừng nghĩ mọi chuyện quá phức tạp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHỤC · 9 nét

TẠP · 6 nét