千万
qiān wànㄑㄧㄢ ㄨㄢˋ
Hán Việt: THIÊN VẠN
Phồn thể: 千萬
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
nhất định, dù thế nào cũng (dặn dò, nhất là 千万别: nhất định đừng); mười triệu; vô số
Chú ý: số 10.000.000 là 一千万, khác 千万 (phó từ dặn dò).
Ví dụ
你千万别忘了带钥匙。
nǐ qiān wàn bié wàng le dài yào shi.
Bạn nhất định đừng quên mang chìa khóa.
路上千万要小心!
lù shang qiān wàn yào xiǎo xīn!
Đi đường nhất định phải cẩn thận!
这个城市有一千万人口。
zhè ge chéng shì yǒu yì qiān wàn rén kǒu.
Thành phố này có mười triệu dân.
Từ hay nhầm
- 一定 — 千万 chỉ dùng để dặn dò, khuyên (câu cầu khiến), thường với 别/不要; 一定 dùng rộng hơn, cả khẳng định sự thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 3 nét
nghìn, ngàn
VẠN · 3 nét
chỉ dùng trong họ kép 万俟 (Mặc Kỳ)