Bỏ qua, tới nội dung

吸引

xī yǐnㄒㄧ ㄧㄣˇ

Hán Việt: HẤP DẪN

Phồn thể: 吸引

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn

Là động từ cần tân ngữ: 吸引人, 吸引游客, 吸引注意力. Muốn nói "hấp dẫn" như tính từ thì dùng 很吸引人 hoặc 有吸引力.

Ví dụ

  • 会安古城吸引了很多游客。

    huì ān gǔ chéng xī yǐn le hěn duō yóu kè.

    Phố cổ Hội An thu hút rất nhiều du khách.

  • 这本书的封面很吸引人。

    zhè běn shū de fēng miàn hěn xī yǐn rén.

    Bìa cuốn sách này rất bắt mắt.

  • 她被这首歌吸引住了。

    tā bèi zhè shǒu gē xī yǐn zhù le.

    Cô ấy bị bài hát này cuốn hút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẤP · 6 nét

hít, hút (hơi, thuốc); thấm, hút (nước); thu hút

DẪN · 4 nét