擦
cāㄘㄚ
Hán Việt: SÁT
Phồn thể: 擦
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
lau, chùi; xoa, bôi (kem, thuốc); quẹt, sượt qua; bào (rau củ)
擦桌子 (lau bàn), 擦窗户 (lau cửa kính), 擦药 (bôi thuốc), 擦干 (lau khô).
Ví dụ
下课后我们擦黑板。
xià kè hòu wǒ men cā hēi bǎn.
Tan học chúng tôi lau bảng.
出门前擦点防晒霜吧。
chū mén qián cā diǎn fáng shài shuāng ba.
Trước khi ra ngoài bôi chút kem chống nắng đi.
他用毛巾擦了擦汗。
tā yòng máo jīn cā le cā hàn.
Anh ấy lấy khăn lau mồ hôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SÁT · 17 nét
lau, chùi; xoa, bôi (kem, thuốc); quẹt, sượt qua; bào (rau củ)