交通
jiāo tōngㄐㄧㄠ ㄊㄨㄥ
Hán Việt: GIAO THÔNG
Phồn thể: 交通
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
giao thông, đi lại
交通工具 = phương tiện giao thông; 交通事故 = tai nạn giao thông; 交通灯 = đèn giao thông.
Ví dụ
这里交通很方便。
zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn.
Giao thông ở đây rất thuận tiện.
下班的时候交通很堵。
xià bān de shí hòu jiāo tōng hěn dǔ.
Giờ tan làm giao thông rất tắc.
开车要遵守交通规则。
kāi chē yào zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIAO · 6 nét
nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
THÔNG · 10 nét
thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư
Từ liên quan
- 交 jiāo — nộp, giao; đóng (tiền); kết (bạn)
- 交流 jiāo liú — giao lưu, trao đổi; giao tiếp
- 交换 jiāo huàn — trao đổi, đổi cho nhau
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 打交道 dǎ jiāo dào — tiếp xúc; giao thiệp; làm việc với
- 交际 jiāo jì — giao tiếp, giao tế, xã giao
- 交易 jiāo yì — giao dịch, mua bán
- 成交 chéng jiāo — to complete a contract; to reach a deal