Bỏ qua, tới nội dung

演员

yǎn yuánㄧㄢˇ ㄩㄢˊ

Hán Việt: DIỄN VIÊN

Phồn thể: 演員

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

diễn viên

Lượng từ đi kèm: 个、位、名

Ví dụ

  • 她是一位有名的演员。

    tā shì yí wèi yǒu míng de yǎn yuán.

    Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.

  • 这部电影的演员都很年轻。

    zhè bù diàn yǐng de yǎn yuán dōu hěn nián qīng.

    Diễn viên của bộ phim này đều rất trẻ.

  • 他小时候就想当演员。

    tā xiǎo shí hòu jiù xiǎng dāng yǎn yuán.

    Từ nhỏ anh ấy đã muốn làm diễn viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỄN · 14 nét

diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)