垃圾
lā jīㄌㄚ ㄐㄧ
Hán Việt: LẠP NGẬP
Phồn thể: 垃圾
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
rác, rác thải; (khẩu ngữ) đồ dở, kém chất lượng
垃圾桶 = thùng rác; 倒垃圾 = đổ rác; 垃圾分类 = phân loại rác. Ở Đài Loan đọc lè sè.
Ví dụ
请把垃圾扔进垃圾桶。
qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng.
Hãy bỏ rác vào thùng rác.
晚饭后我去倒垃圾。
wǎn fàn hòu wǒ qù dǎo lā jī.
Ăn tối xong tôi đi đổ rác.
我每天都收到很多垃圾邮件。
wǒ měi tiān dōu shōu dào hěn duō lā jī yóu jiàn.
Ngày nào tôi cũng nhận rất nhiều thư rác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠP · 8 nét
NGẬP · 6 nét