已
yǐㄧˇ
Hán Việt: DĨ
Phồn thể: 已
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(phó từ)
đã (văn viết, = 已经)
Phân biệt chữ: 已 (dĩ, đã), 己 (kỷ, tự mình), 巳 (tỵ).
Ví dụ
商品已发货,请注意查收。
shāng pǐn yǐ fā huò, qǐng zhù yì chá shōu.
Hàng đã được gửi đi, vui lòng chú ý nhận.
时间已过,不能再报名了。
shí jiān yǐ guò, bù néng zài bào míng le.
Đã quá hạn, không thể đăng ký nữa.
此事已解决。
cǐ shì yǐ jiě jué.
Việc này đã được giải quyết.
Từ hay nhầm
- 自己 — 己 trong 自己 viết hở hoàn toàn; 已 hở một nửa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DĨ · 3 nét
đã (văn viết, = 已经)