Bỏ qua, tới nội dung

改变

gǎi biànㄍㄞˇ ㄅㄧㄢˋ

Hán Việt: CẢI BIẾN

Phồn thể: 改變

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thay đổi, biến đổi; sự thay đổi

Ví dụ

  • 这几年他改变了很多。

    zhè jǐ nián tā gǎi biàn le hěn duō.

    Mấy năm nay anh ấy thay đổi rất nhiều.

  • 我们改变了旅行计划。

    wǒ men gǎi biàn le lǚ xíng jì huà.

    Chúng tôi đã thay đổi kế hoạch du lịch.

  • 读书可以改变一个人。

    dú shū kě yǐ gǎi biàn yí gè rén.

    Đọc sách có thể thay đổi một con người.

Từ hay nhầm

  • 变化 — 改变 là động từ có tân ngữ (改变计划); 变化 thường là tự biến đổi, không có tân ngữ (天气变化很大).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢI · 7 nét

sửa, sửa đổi; thay đổi, đổi

BIẾN · 8 nét

thay đổi, biến đổi; trở nên