Bỏ qua, tới nội dung

无

wúㄨˊ

Hán Việt: VÔ

Phồn thể: 無

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

không có, không, vô (văn viết)

Văn viết = 没有; từ ghép: 无聊, 无论, 无法.

Ví dụ

  • 他对这件事无话可说。

    tā duì zhè jiàn shì wú huà kě shuō.

    Anh ấy không còn gì để nói về việc này.

  • 这种食品无糖。

    zhè zhǒng shí pǐn wú táng.

    Loại thực phẩm này không đường.

  • 办公室里空无一人。

    bàn gōng shì lǐ kōng wú yì rén.

    Trong văn phòng không có một ai.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÔ · 4 nét

không có, không, vô (văn viết)