消息
xiāo xiㄒㄧㄠ ㄒㄧ˙
Hán Việt: TIÊU TỨC
Phồn thể: 消息
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
tin tức, tin; tin nhắn
Lượng từ: 一条消息, 一个好消息.
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
我有一个好消息告诉你。
wǒ yǒu yí gè hǎo xiāo xī gào sù nǐ.
Tôi có một tin vui muốn báo cho bạn.
他走了以后一直没有消息。
tā zǒu le yǐ hòu yì zhí méi yǒu xiāo xī.
Anh ấy đi rồi thì bặt vô âm tín.
我给你发了一条消息。
wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo xiāo xī.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
Từ hay nhầm
- 新闻 — 消息: tin tức nói chung, tin nhắn, tin của ai đó; 新闻: tin thời sự trên báo, TV. Bẫy Hán Việt: 新闻 ≠ "tân văn".
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 10 nét
TỨC · 10 nét
Từ liên quan
- 消失 xiāo shī — biến mất, mất đi
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 消灭 xiāo miè — tiêu diệt, diệt trừ
- 消费 xiāo fèi — tiêu dùng, tiêu xài, chi tiêu
- 消化 xiāo huà — tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
- 消防 xiāo fáng — firefighting; fire control
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove
- 消耗 xiāo hào — to use up; to consume