保证
bǎo zhèngㄅㄠˇ ㄓㄥˋ
Hán Việt: BẢO CHỨNG
Phồn thể: 保證
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我保证明天不迟到。
wǒ bǎo zhèng míng tiān bù chí dào.
Tôi cam đoan mai không đến muộn.
我们要保证产品的质量。
wǒ men yào bǎo zhèng chǎn pǐn de zhì liàng.
Chúng ta phải bảo đảm chất lượng sản phẩm.
多睡觉才能保证身体健康。
duō shuì jiào cái néng bǎo zhèng shēn tǐ jiàn kāng.
Ngủ đủ mới bảo đảm được sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 9 nét
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria
CHỨNG · 7 nét
giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng
Từ liên quan
- 保护 bǎo hù — bảo vệ, che chở
- 保持 bǎo chí — giữ, duy trì, giữ gìn
- 保险 bǎo xiǎn — bảo hiểm; an toàn, chắc chắn
- 保留 bǎo liú — giữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 保存 bǎo cún — giữ gìn, bảo quản, bảo tồn; lưu (tệp tin)
- 确保 què bǎo — bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 保障 bǎo zhàng — to ensure; to guarantee; to safeguard
- 保守 bǎo shǒu — conservative; to guard; to keep