同时
tóng shíㄊㄨㄥˊ ㄕˊ
Hán Việt: ĐỒNG THỜI
Phồn thể: 同時
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(liên từ, danh từ, phó từ)
đồng thời, cùng lúc; đồng thời (còn), hơn nữa
Cụm hay gặp: 与此同时 (cùng lúc đó), 在……的同时.
Ví dụ
我们俩同时到了。
wǒ men liǎ tóng shí dào le.
Hai chúng tôi đến cùng một lúc.
她白天上班,同时晚上学习汉语。
tā bái tiān shàng bān, tóng shí wǎn shàng xué xí hàn yǔ.
Ban ngày cô ấy đi làm, đồng thời buổi tối học tiếng Trung.
这台机器可以同时做两件事。
zhè tái jī qì kě yǐ tóng shí zuò liǎng jiàn shì.
Cái máy này có thể làm hai việc cùng lúc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 6 nét
giống, như nhau; cùng; với, cùng với
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ