Bỏ qua, tới nội dung

就是

jiù shìㄐㄧㄡˋ ㄕˋ

Hán Việt: TỰU THỊ

Phồn thể: 就是

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, phó từ)

chính là; chỉ là, chỉ có điều; đúng thế; dù cho (就是……也……)

Khẩu ngữ: "就是!" = Đúng thế!

Ví dụ

  • 这就是我们的新家。

    zhè jiù shì wǒ men de xīn jiā.

    Đây chính là nhà mới của chúng tôi.

  • 这件衣服很好看,就是有点儿贵。

    zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn, jiù shì yǒu diǎn er guì.

    Cái áo này rất đẹp, chỉ có điều hơi đắt.

  • 就是下雨,我们也要去。

    jiù shì xià yǔ, wǒ men yě yào qù.

    Dù có mưa, chúng tôi cũng phải đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰU · 12 nét

thì, liền, ngay (sớm, nhanh); chỉ; chính là

THỊ · 9 nét

là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)