Bỏ qua, tới nội dung

拉

lāㄌㄚ

Hán Việt: LẠP

Phồn thể: 拉

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(động từ, từ khu biệt)

kéo; kéo đàn (nhạc cụ dây); chở (bằng xe); (khẩu ngữ) đi ngoài

Trái nghĩa: 推 (đẩy). 拉肚子: tiêu chảy.

Ví dụ

  • 这个门要拉,不要推。

    zhè ge mén yào lā, bú yào tuī.

    Cửa này phải kéo, đừng đẩy.

  • 她会拉小提琴。

    tā huì lā xiǎo tí qín.

    Cô ấy biết kéo đàn violin.

  • 妈妈拉着孩子的手过马路。

    mā ma lā zhe hái zi de shǒu guò mǎ lù.

    Mẹ nắm tay con kéo qua đường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LẠP · 8 nét

kéo; kéo đàn (nhạc cụ dây); chở (bằng xe); (khẩu ngữ) đi ngoài