一切
yī qièㄧ ㄑㄧㄝˋ
Hán Việt: NHẤT THIẾT
Phồn thể: 一切
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(đại từ)
tất cả, mọi thứ, hết thảy
Ví dụ
一切都准备好了。
yí qiè dōu zhǔn bèi hǎo le.
Mọi thứ đã chuẩn bị xong.
祝你一切顺利!
zhù nǐ yí qiè shùn lì!
Chúc bạn mọi việc thuận lợi!
他为家人付出了一切。
tā wèi jiā rén fù chū le yí qiè.
Anh ấy hy sinh tất cả vì gia đình.
Từ hay nhầm
- 所有 — 一切 đứng một mình được (一切都好); 所有 phải đi với danh từ. Bẫy Hán Việt: "nhất thiết" tiếng Việt nghĩa là "nhất định", khác hẳn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
THIẾT · 4 nét
cắt, thái, xắt
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía