却
quèㄑㄩㄝˋ
Hán Việt: KHƯỚC
Phồn thể: 㕁
HSK 4HSK 3.0 · 4
Nghĩa(phó từ)
nhưng, lại, mà lại (chỉ sự trái ngược)
Ví dụ
他很累,却不想休息。
tā hěn lèi, què bù xiǎng xiū xi.
Anh ấy rất mệt nhưng lại không muốn nghỉ.
我等了很久,她却没来。
wǒ děng le hěn jiǔ, tā què méi lái.
Tôi đợi rất lâu mà cô ấy lại không đến.
东西不多,价钱却很贵。
dōng xi bù duō, jià qián què hěn guì.
Đồ không nhiều mà giá lại rất đắt.
Từ hay nhầm
- 但是 — 却 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước động từ; 但是 là liên từ, đứng đầu vế câu. Có thể dùng cùng: 但是他却…….
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHƯỚC · 7 nét
nhưng, lại, mà lại (chỉ sự trái ngược)