也许
yě xǔㄧㄝˇ ㄒㄩˇ
Hán Việt: DÃ HỨA
Phồn thể: 也許
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(phó từ)
có lẽ, có thể, biết đâu
Ví dụ
也许他已经回家了。
yě xǔ tā yǐ jīng huí jiā le.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
明天也许会下雨。
míng tiān yě xǔ huì xià yǔ.
Ngày mai có thể sẽ mưa.
你也许说得对。
nǐ yě xǔ shuō dé duì.
Có lẽ bạn nói đúng.
Từ hay nhầm
- 可能 — 也许 chỉ là phó từ; 可能 còn là tính từ/danh từ (有可能, 不可能).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DÃ · 3 nét
cũng; (cũng là một họ ít gặp)
HỨA · 6 nét