死
sǐㄙˇ
Hán Việt: TỬ
Phồn thể: 死
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, tính từ, danh động từ, phó từ)
chết; (sau tính từ) …chết đi được, cực kỳ; cứng nhắc, cố định
Nói lịch sự về người mất dùng 去世.
Ví dụ
我的花都死了。
wǒ de huā dōu sǐ le.
Hoa của tôi chết hết rồi.
今天热死了!
jīn tiān rè sǐ le!
Hôm nay nóng chết đi được!
这个规定太死了。
zhè ge guī dìng tài sǐ le.
Quy định này cứng nhắc quá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỬ · 6 nét
chết; (sau tính từ) …chết đi được, cực kỳ; cứng nhắc, cố định