Bỏ qua, tới nội dung

定

dìngㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: ĐỊNH

Phồn thể: 定

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, phó từ)

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định

Từ ghép: 决定, 一定, 肯定, 稳定, 规定.

Ví dụ

  • 我已经定好了酒店。

    wǒ yǐ jīng dìng hǎo le jiǔ diàn.

    Tôi đã đặt khách sạn xong rồi.

  • 开会的时间还没定。

    kāi huì de shí jiān hái méi dìng.

    Thời gian họp vẫn chưa định.

  • 就这么定了!

    jiù zhè me dìng le!

    Cứ quyết như vậy đi!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊNH · 8 nét

định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định