首
shǒuㄕㄡˇ
Hán Việt: THỦ
Phồn thể: 首
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(số từ, lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
Từ ghép: 首都, 首先, 首次.
Ví dụ
我给你唱一首歌。
wǒ gěi nǐ chàng yì shǒu gē.
Tôi hát cho bạn nghe một bài.
这首诗很有名。
zhè shǒu shī hěn yǒu míng.
Bài thơ này rất nổi tiếng.
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất