Bỏ qua, tới nội dung

当

dāngㄉㄤ

Hán Việt: ĐƯƠNG

Phồn thể: 噹

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩadāng(giới từ, động từ)

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

Cũng là từ tượng thanh: leng keng (tiếng chuông).

Ví dụ

  • 我想当老师。

    wǒ xiǎng dāng lǎo shī.

    Tôi muốn làm giáo viên.

  • 当我到的时候,会议已经开始了。

    dāng wǒ dào de shí hòu, huì yì yǐ jīng kāi shǐ le.

    Khi tôi đến thì cuộc họp đã bắt đầu rồi.

  • 有问题就当面说吧。

    yǒu wèn tí jiù dāng miàn shuō ba.

    Có vấn đề gì thì nói thẳng trước mặt đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadàng(giới từ, động từ)

coi là, xem như (当作); thích đáng (适当); mắc lừa (上当); cầm đồ

Ví dụ

  • 别把我当小孩子。

    bié bǎ wǒ dāng xiǎo hái zi.

    Đừng coi tôi như trẻ con.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)