Bỏ qua, tới nội dung

活

huóㄏㄨㄛˊ

Hán Việt: HOẠT

Phồn thể: 活

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh từ, tính từ)

sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)

干活: làm việc (chân tay); 生活: cuộc sống; 活动: hoạt động.

Ví dụ

  • 这条鱼还是活的。

    zhè tiáo yú hái shi huó de.

    Con cá này vẫn còn sống.

  • 今天的活很多,得加班。

    jīn tiān de huó hěn duō, dé jiā bān.

    Hôm nay nhiều việc quá, phải tăng ca.

  • 奶奶活到了九十岁。

    nǎi nai huó dào le jiǔ shí suì.

    Bà nội sống đến chín mươi tuổi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOẠT · 9 nét

sống, còn sống; linh hoạt; công việc, việc (khẩu ngữ)