队
duìㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: ĐỘI
Phồn thể: 隊
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, lượng từ)
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
Xếp hàng: 排队.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们队赢了比赛。
wǒ men duì yíng le bǐ sài.
Đội chúng tôi thắng trận đấu.
请大家排队上车。
qǐng dà jiā pái duì shàng chē.
Mọi người xin xếp hàng lên xe.
他是学校足球队的。
tā shì xué xiào zú qiú duì de.
Cậu ấy ở đội bóng đá của trường.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán