生
shēngㄕㄥ
Hán Việt: SINH
Phồn thể: 生
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, tính từ)
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ ghép: 生日, 生病, 生气, 学生, 陌生.
Ví dụ
她去年生了一个女儿。
tā qù nián shēng le yí gè nǚ ér.
Năm ngoái cô ấy sinh một bé gái.
这块肉还是生的。
zhè kuài ròu hái shi shēng de.
Miếng thịt này vẫn còn sống.
他生在越南,长在中国。
tā shēng zài yuè nán, cháng zài zhōng guó.
Anh ấy sinh ra ở Việt Nam, lớn lên ở Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ liên quan
- 先生 xiān sheng — ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 学生 xué sheng — học sinh; sinh viên
- 医生 yī shēng — bác sĩ
- 生日 shēng rì — sinh nhật, ngày sinh
- 生病 shēng bìng — bị ốm, mắc bệnh
- 生气 shēng qì — tức giận, giận; sức sống, sinh khí
- 生活 shēng huó — cuộc sống, đời sống; sống, sinh sống
- 发生 fā shēng — xảy ra, phát sinh