Bỏ qua, tới nội dung

另

lìngㄌㄧㄥˋ

Hán Việt: LÁNH

Phồn thể: 另

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(đại từ, phó từ)

khác; riêng, thêm, ngoài ra

Từ ghép: 另外 (ngoài ra), 另一个 (cái khác).

Ví dụ

  • 这件事我们另找时间谈。

    zhè jiàn shì wǒ men lìng zhǎo shí jiān tán.

    Việc này chúng ta tìm thời gian khác để bàn.

  • 另一个问题是钱不够。

    lìng yí gè wèn tí shì qián bú gòu.

    Một vấn đề khác là không đủ tiền.

  • 运费要另付。

    yùn fèi yào lìng fù.

    Phí vận chuyển phải trả riêng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÁNH · 5 nét

khác; riêng, thêm, ngoài ra