并
bìngㄅㄧㄥˋ
Hán Việt: TỊNH
Phồn thể: 並
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩabìng(phó từ, vocab.word.pos.cc)
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề
并 + 不/没 nhấn mạnh phủ định, bác bỏ suy nghĩ của người khác.
Ví dụ
事情并不像你想的那么简单。
shì qíng bìng bú xiàng nǐ xiǎng de nà me jiǎn dān.
Sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ.
他接受了意见,并马上改了。
tā jiē shòu le yì jiàn, bìng mǎ shàng gǎi le.
Anh ấy tiếp thu ý kiến và sửa ngay lập tức.
我并没有生气。
wǒ bìng méi yǒu shēng qì.
Tôi chẳng hề giận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaBīng(phó từ, vocab.word.pos.cc)
tên gọi tắt của Thái Nguyên (Sơn Tây, Trung Quốc)
Ví dụ
太原古时候叫并州。
tài yuán gǔ shí hòu jiào bīng zhōu.
Thái Nguyên thời xưa gọi là Tinh Châu.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 6 nét
và, đồng thời (văn viết); (trước phủ định) hoàn toàn (không), chẳng hề