场
chǎngㄔㄤˇ
Hán Việt: TRƯỜNG
Phồn thể: 場
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩachǎng(vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g)
nơi, sân, bãi (广场, 机场); lượng từ: trận, buổi (thi đấu, phim, biểu diễn, thi)
Từ ghép: 机场, 广场, 市场, 停车场.
Ví dụ
我们看了一场足球比赛。
wǒ men kàn le yì chǎng zú qiú bǐ sài.
Chúng tôi xem một trận bóng đá.
这场电影几点开始?
zhè chǎng diàn yǐng jǐ diǎn kāi shǐ?
Suất chiếu phim này mấy giờ bắt đầu?
他十点到机场。
tā shí diǎn dào jī chǎng.
Mười giờ anh ấy đến sân bay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩacháng(vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g)
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
Ví dụ
昨天晚上下了一场大雨。
zuó tiān wǎn shàng xià le yì chǎng dà yǔ.
Tối qua có một trận mưa lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯỜNG · 6 nét
lượng từ: trận, cơn, đợt (mưa, bệnh, sự việc); sân phơi lúa
Từ liên quan
- 机场 jī chǎng — sân bay
- 市场 shì chǎng — chợ; thị trường
- 广场 guǎng chǎng — quảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 操场 cāo chǎng — sân trường, sân tập, sân vận động
- 现场 xiàn chǎng — hiện trường; tại chỗ, trực tiếp
- 立场 lì chǎng — position; standpoint
- 场面 chǎng miàn — scene; spectacle; occasion; situation
- 场所 chǎng suǒ — nơi, địa điểm, chỗ (công cộng)